TanroDictionary Sổ từ

vernacularity

/ˌvɜːnəkjəˈlerti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc sử dụng tiếng mẹ đẻ (phương ngữ).danh từ
  2. Tính chất địa phương (của từ ngữ, cách nói).danh từ

Ví dụ

  1. The book showed clear vernaculariti.

  2. The phrase has local vernaculariti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép