Nghĩa tiếng Việt
- Việc sử dụng tiếng mẹ đẻ (phương ngữ).danh từ
- Tính chất địa phương (của từ ngữ, cách nói).danh từ
Ví dụ
-
The book showed clear vernaculariti.
-
The phrase has local vernaculariti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép