TanroDictionary Sổ từ

vernacularize

/vəˈnækjʊləˌraɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải thích (viết) bằng tiếng mẹ đẻ (bằng thổ ngữ, bằng tiếng trong nghề).động từ
  2. Phổ thông hoá (ngôn ngữ, thành ngữ).động từ

Ví dụ

  1. The teacher vernacularize the old notes.

  2. Writers often vernacularize hard words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép