TanroDictionary Sổ từ

vernation

/ˌvɜːˈneɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu sắp xếp lá trong chồi.danh từ

Ví dụ

  1. The botanist studied leaf vernation closely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép