Nghĩa tiếng Việt
- Vecnê.danh từ
Ví dụ
-
The vernier was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɜːniɜː/
The vernier was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép