TanroDictionary Sổ từ

verruca

/vəˈruːkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hột cơm, mục cóc.danh từ

Ví dụ

  1. A small verruca appeared on her finger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép