TanroDictionary Sổ từ

verrucous

/ˈverəkəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với hột cơm: Nốt sùi lên ở da, nhỏ bằng hột cơmtính từ
  2. Có mụn hột cơm.tính từ

Ví dụ

  1. The verrucous leaf felt rough to touch.

  2. His verrucous skin needed careful treatment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép