Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với hột cơm: Nốt sùi lên ở da, nhỏ bằng hột cơmtính từ
- Có mụn hột cơm.tính từ
Ví dụ
-
The verrucous leaf felt rough to touch.
-
His verrucous skin needed careful treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép