Nghĩa tiếng Việt
- Riêng lẻ, cá nhân.tính từ
- Toàn cầu.tính từ
Ví dụ
-
Each versal rule applied to one case.
-
The idea had a versal meaning for all.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép