Nghĩa tiếng Việt
- Sườn dốc, dốc.danh từ
Ví dụ
-
She saw the versant yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɜːsənt/
She saw the versant yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép