Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều tài, uyên bác; linh hoạt.tính từ
- Hay thay đổi, không kiên định.tính từ
- ; (thực vật học) lắc lư (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ).tính từ
Tiếng Nhật
- 多角たかくnhiều mặt, đa dạng hoá; đa giác
Ví dụ
-
He is a versatile actor in many roles.
-
Her fickle nature shows a versatile loyalty.
-
She is versatile and can fix many things.
-
versatile writer
nhà văn nhiều tài
-
versatile genius
thiên tài uyên bác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép