TanroDictionary Sổ từ

versatility

/ˌvɜːsəˈtɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có nhiều tài; tính linh hoạt.danh từ
  2. Tính hay thay đổi, tính không kiên định.danh từ
  3. ; (thực vật học) tính lúc lắc (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The versatility played a key role.

  2. The insect showed strange versatiliti in flight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép