Nghĩa tiếng Việt
- Sự có nhiều tài; tính linh hoạt.danh từ
- Tính hay thay đổi, tính không kiên định.danh từ
- ; (thực vật học) tính lúc lắc (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The versatility played a key role.
-
The insect showed strange versatiliti in flight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép