Nghĩa tiếng Việt
- Bài thơ ngắn.danh từ
- Câu xướng (trong lúc hành lễ).danh từ
Ví dụ
-
She wrote a versicle for the school book.
-
The choir sang a short versicle softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép