TanroDictionary Sổ từ

versicular

/ˌvɜːˈsɪkjəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình thức thơ, bằng thơ.tính từ

Ví dụ

  1. The verse had a clear versicular form.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép