Nghĩa tiếng Việt
- Có hình thức thơ, bằng thơ.tính từ
Ví dụ
-
The verse had a clear versicular form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌvɜːˈsɪkjəlɜː/
The verse had a clear versicular form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép