Nghĩa tiếng Việt
- Trang mặt sau (tờ giấy).danh từ
- Mặt sau (đồng tiền... ).danh từ
Ví dụ
-
The note was written on the verso.
-
Check the verso for the date.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép