TanroDictionary Sổ từ

verso

/ˈvɜːsəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang mặt sau (tờ giấy).danh từ
  2. Mặt sau (đồng tiền... ).danh từ

Ví dụ

  1. The note was written on the verso.

  2. Check the verso for the date.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép