Nghĩa tiếng Việt
- Có xương sống.tính từ
- Động vật có xương sống.danh từ
Ví dụ
-
A vertebrated animal can move with support.
-
The museum displayed a vertebrated specimen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép