TanroDictionary Sổ từ

vertebration

/ˌvɜːtəˈbreɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân đốt (thực vật).danh từ
  2. Sự phân đốt sống (động vật).danh từ
  3. Sự chia đốt, chia khúc, chắp khúc.danh từ

Ví dụ

  1. The stem showed clear vertebration.

  2. The worm's vertebration was easy to see.

  3. The fabric had vertebration in its design.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép