Nghĩa tiếng Việt
- Vòng lá.danh từ
- Cụm hoa mọc vòng.danh từ
Ví dụ
-
A verticel of leaves grew around the stem.
-
The flower formed a neat verticel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép