TanroDictionary Sổ từ

vertiginous

/vɜːˈtɪdʒɪnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay tròn, xoay tròn.tính từ
  2. Làm cho chóng mặt.tính từ

Ví dụ

  1. She felt a vertiginous motion while riding the bike.

  2. Looking down from that vertiginous height made me dizzy.

  3. a vertiginous motion

    chuyển động xoay tròn

  4. a vertiginous height

    chỗ cao quá làm chóng mặt

  5. to grow vertiginous

    chóng mặt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép