TanroDictionary Sổ từ

vertigo

/ˈvɜːtɪɡəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chóng mặt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The vertigo was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép