Nghĩa tiếng Việt
- Sự chóng mặt.danh từ
Tiếng Nhật
- 眩暈めまいchóng mặt, choáng váng
Ví dụ
-
The vertigo was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɜːtɪɡəʊ/
The vertigo was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép