TanroDictionary Sổ từ

verve

/vɜːv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hăng hái, nhiệt tình; mãnh lực; sự cao hứng (trong sáng tác văn nghệ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His painting was full of artistic verve and energy.

  2. poetical verve

    thi hứng

  3. to be in verve

    đương cao hứng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép