Nghĩa tiếng Việt
- Sự hăng hái, nhiệt tình; mãnh lực; sự cao hứng (trong sáng tác văn nghệ).danh từ
Tiếng Nhật
- 生気せいきsinh khí, sức sống
Ví dụ
-
His painting was full of artistic verve and energy.
-
poetical verve
thi hứng
-
to be in verve
đương cao hứng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép