TanroDictionary Sổ từ

vesania

/veɪˈseɪnjə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh tâm thần.danh từ
  2. Sự mất trí, sự loạn óc.danh từ

Ví dụ

  1. He was treated for vesania after the crash.

  2. Stress caused a brief case of vesania.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép