Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh tâm thần.danh từ
- Sự mất trí, sự loạn óc.danh từ
Ví dụ
-
He was treated for vesania after the crash.
-
Stress caused a brief case of vesania.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép