Nghĩa tiếng Việt
- Sự hình thành bọng, sự hình thành túi.danh từ
- Sự nổi mụn nước.danh từ
- Sự hình thành lỗ hổng (trong tảng đá).danh từ
Ví dụ
-
The doctor noted vesiculation on the skin.
-
Sunburn caused vesiculation on her arm.
-
The stone showed vesiculation after heating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép