TanroDictionary Sổ từ

vesiculation

/vəˌsɪkjəˈleɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hình thành bọng, sự hình thành túi.danh từ
  2. Sự nổi mụn nước.danh từ
  3. Sự hình thành lỗ hổng (trong tảng đá).danh từ

Ví dụ

  1. The doctor noted vesiculation on the skin.

  2. Sunburn caused vesiculation on her arm.

  3. The stone showed vesiculation after heating.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép