Nghĩa tiếng Việt
- Sao hôm.danh từ
- Chiều, chiều hôm.danh từ
- (tôn giáo) kinh chiều.danh từ
- Chuông chiều (đánh khi đọc kinh chiều) ((cũng) vesper-bell).danh từ
Ví dụ
-
The vesper appeared in the early sky.
-
We sat outside in the cool vesper air.
-
The choir sang at vesper.
-
The vesper rang softly at dusk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép