TanroDictionary Sổ từ

vespine

/ˈvɛsˌpɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ong bắp cày.tính từ

Ví dụ

  1. A vespine nest hung under the roof.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép