Nghĩa tiếng Việt
- (thần thoại, thần học) bà Táo ((từ cổ, nghĩa cổ) La mã).danh từ
- Diêm.danh từ
- Nến.danh từ
Ví dụ
-
He kept the vesta on the desk.
-
He lit a vesta in the dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép