TanroDictionary Sổ từ

vesta

/ˈvɛstə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thần thoại, thần học) bà Táo ((từ cổ, nghĩa cổ) La mã).danh từ
  2. Diêm.danh từ
  3. Nến.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the vesta on the desk.

  2. He lit a vesta in the dark.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép