TanroDictionary Sổ từ

vestee

/vɛˈsti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái yếm.danh từ

Ví dụ

  1. The child wore a warm vestee.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép