Nghĩa tiếng Việt
- Phòng ngoài, tiền sảnh.danh từ
- Cổng (nhà thờ).danh từ
- Đường đi qua, hành lang.danh từ
- Tiền đình.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the vestibule on the desk.
-
Please walk through the vestibule to reach the hall.
-
vestibule car
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) toa xe khách có hành lang
-
vestibule train
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa có hành lang (thông từ toa nọ sang toa kia)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép