Nghĩa tiếng Việt
- Vết tích, (thuộc) dấu vết.tính từ
Ví dụ
-
Some vestigial organs are no longer needed by humans.
-
vestigial organs
(sinh vật học) cơ quan vết tích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép