TanroDictionary Sổ từ

vestigial

/veˈstɪdʒiəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết tích, (thuộc) dấu vết.tính từ

Ví dụ

  1. Some vestigial organs are no longer needed by humans.

  2. vestigial organs

    (sinh vật học) cơ quan vết tích

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép