Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vestđộng từ
Ví dụ
-
The rule vests control in the manager.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈɛsts/
The rule vests control in the manager.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép