Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vetođộng từ
Ví dụ
-
The manager vetoed the longer break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈviːtəʊd/
The manager vetoed the longer break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép