TanroDictionary Sổ từ

vetoes

/vˈiːtəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vetođộng từ
  2. Số nhiều của vetodanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của vetođộng từ

Ví dụ

  1. The manager vetoes the new plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép