TanroDictionary Sổ từ

vetoing

/vˈiːtəʊɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của veto.động từ

Ví dụ

  1. He is vetoing the new idea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép