Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm bực mình, sự làm phật ý.danh từ
- Sự bực mình, sự phật ý.danh từ
- Điều phiền toái, điều khó chịu.danh từ
Tiếng Nhật
- 悔し涙くやしなみだnước mắt uất ức, nước mắt cay đắng
Ví dụ
-
A vexation helped the team.
-
She saw the vexation yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép