TanroDictionary Sổ từ

vexation

/vekˈseɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm bực mình, sự làm phật ý.danh từ
  2. Sự bực mình, sự phật ý.danh từ
  3. Điều phiền toái, điều khó chịu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A vexation helped the team.

  2. She saw the vexation yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép