TanroDictionary Sổ từ

vexatiousness

/ˌveksəˈjuːʃənz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất làm bực mình, tính chất phiền phức.danh từ

Ví dụ

  1. There was clear vexatiousness in the process.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép