TanroDictionary Sổ từ

vexed

/vekst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của vexđộng từ
  2. Phật ý; bực tức.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She vexed him with her many questions.

  2. He became vexed by the constant noise outside.

  3. to become vexed

    bực tức

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép