TanroDictionary Sổ từ

vexer

/ˈvɛksə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm bực mình, người làm phật lòng.danh từ
  2. Người hay nhũng nhiễu.danh từ

Ví dụ

  1. That loud complaint was a real vexer.

  2. The slow rules were a vexer for the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép