Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vexđộng từ
Ví dụ
-
The slow delay vexes him every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈɛksɪz/
The slow delay vexes him every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép