TanroDictionary Sổ từ

vexes

/vˈɛksɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vexđộng từ

Ví dụ

  1. The slow delay vexes him every morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép