Nghĩa tiếng Việt
- Cánh cờ (của hoa các cây họ cánh bướm) ((cũng) vexillum).danh từ
Ví dụ
-
The flower's vexil opened at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈveksəl/
The flower's vexil opened at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép