TanroDictionary Sổ từ

vexil

/ˈveksəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh cờ (của hoa các cây họ cánh bướm) ((cũng) vexillum).danh từ

Ví dụ

  1. The flower's vexil opened at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép