Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vex.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His delay was vexing to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/veksɪŋ/
His delay was vexing to everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép