TanroDictionary Sổ từ

vg

/ˈveɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của very good.tính từ
  2. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của video game.danh từ

Ví dụ

  1. The vg option was chosen.

  2. The vg played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép