Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng sống được (của thai nhi, cây cối... ).danh từ
- Khả năng nảy mầm được (hạt giống).danh từ
- Khả năng thành tựu được (kế hoạch).danh từ
- Khả năng đứng vững (chính phủ).danh từ
Ví dụ
-
The viability was mentioned in the report.
-
She saw the viability near the door.
-
He kept the viability in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép