TanroDictionary Sổ từ

viameter

/viːəˈmetə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quãng đường đi của xe cộ).danh từ

Ví dụ

  1. The viameter tracked the car's distance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép