Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn, đồ ăn.danh từ
Ví dụ
-
They served delicious viands at the royal banquet.
-
choice viands
thức ăn quý, cao lương mỹ vị, sơn hào hải vị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép