Nghĩa tiếng Việt
- ວຽງຈັນ : Thủ đô Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.danh từ
Ví dụ
-
The viangchan was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvaɪəŋkən/
The viangchan was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép