TanroDictionary Sổ từ

viaticals

/ˌvaɪˈætɪkəlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lương thực, thực phẩm đi đường.danh từ

Ví dụ

  1. They packed viaticals before sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép