TanroDictionary Sổ từ

viaticum

/vɑɪˈætɪkəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền ăn đường; đồ ăn đem đi đường (khi đi công cán).danh từ
  2. Bánh thánh ban cho người hấp hối.danh từ
  3. Bàn thờ mang đi được.danh từ

Ví dụ

  1. He packed viaticum for the long trip.

  2. The viaticum appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép