Nghĩa tiếng Việt
- Khách lữ hành.danh từ
Ví dụ
-
The viator carried a small bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vʌɪˈeɪtə/
The viator carried a small bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép