TanroDictionary Sổ từ

viator

/vʌɪˈeɪtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khách lữ hành.danh từ

Ví dụ

  1. The viator carried a small bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép