Nghĩa tiếng Việt
- Đàn tăng rung.danh từ
- Sự rung cảm.danh từ
Ví dụ
-
The room had good vibes after dinner.
-
Her music gave me calm vibes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vaɪbz/
The room had good vibes after dinner.
Her music gave me calm vibes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép