TanroDictionary Sổ từ

vibrancy

/ˈvaɪbrənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lúc lắc, sự rung động.danh từ
  2. Sự rung tiếng.danh từ

Ví dụ

  1. The room had the vibrancy of a busy market.

  2. I heard the vibrancy of the bell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép