Nghĩa tiếng Việt
- Sự lúc lắc, sự rung động.danh từ
- Sự rung tiếng.danh từ
Ví dụ
-
The room had the vibrancy of a busy market.
-
I heard the vibrancy of the bell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép