Nghĩa tiếng Việt
- Rung, rung động.tính từ
- Lúc lắc.tính từ
- Rung, run run.tính từ
- Kêu, ngân vang.tính từ
- Sôi nổi, mạnh mẽ, đầy khí lực.tính từ
Tiếng Nhật
- 鮮やかあざやかrực rỡ, tươi sáng, rõ nét
- 瑞々しいみずみずしいtươi tắn, trẻ trung, mọng nước
Ví dụ
-
The city has a vibrant nightlife scene.
-
Her vibrant dress brightened the whole room.
-
The children were vibrant with joy today.
-
The vibrant drum echoed through the large hall.
-
He is a vibrant man with great energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép