Nghĩa tiếng Việt
- Rung, rung động.động từ
- Lúc lắc, chấn động.động từ
- Rung lên, ngân vang lên (âm thanh).động từ
- Rung lên; rộn ràng.động từ
- Làm cho rung động; rung.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bridge began to vibrate in the wind.
-
The machine vibrate when it starts.
-
Her phone vibrate loudly on the desk.
-
The phone began to vibrate on the wooden table.
-
Can you make that guitar string vibrate with your finger?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép